Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lơ đễnh
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lơ đễnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lơ đễnh
Nghĩa: thiếu tập trung vào việc trước mắt do mải nghĩ về những việc khác hoặc do hay quên
Từ đồng nghĩa: đãng trí, lơ đãng
Từ trái nghĩa: chăm chú, chú ý, tập trung
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Người già thường hay đãng trí.
Cô ấy thường xuyên lơ đễnh trong công việc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng em rất chăm chú nghe cô giảng bài.
Thời tiết nóng bức khiến em uể oải và mất tập trung.
Mẹ dặn tôi phải chú ý an toàn khi tham gia giao thông.