Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đồng đội
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đồng đội sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đồng đội
Nghĩa: người cùng đội ngũ chiến đấu hoặc cùng đội thi đấu thể thao
Từ đồng nghĩa: chiến hữu, bạn bè, đồng chí
Từ trái nghĩa: kẻ thù, đối thủ, địch thủ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Bố em có rất nhiều người bạn chiến hữu thân thiết.
- Chúng mình là bạn bè không nên khách sáo như vậy.
- Trên mặt trận chiến đấu, tình đồng chí đồng đội rất được đề cao.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bố em nói rằng kẻ thù của kẻ thù là bạn.
- Anh ta là một kẻ đối thủ rất nặng ký.