Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cân nhắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cân nhắc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cân nhắc
Nghĩa: so sánh, suy xét một cách kĩ lưỡng trước khi đưa ra quyết định
Từ đồng nghĩa: do dự, lưỡng lự, băn khoăn, suy xét
Từ trái nghĩa: vội vàng, bốc đồng, cẩu thả, thỏa thích
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy do dự mãi không biết mai nên đi hay ở nhà.
Cậu bé lưỡng lự mãi không biết nên chọn món quà nào cho sinh nhật mẹ.
Mình băn khoăn không biết nên nói chuyện này với ai.
Cần suy xét cẩn thận trước khi đưa ra quyết định quan trọng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ấy luôn vội vàng đưa ra quyết định mà không cân nhắc kĩ lưỡng.
Hành động bốc đồng của anh ấy dẫn đến hậu quả nghiêm trọng
Viết bài cẩu thả sẽ dẫn đến nhiều lỗi chính tả và ngữ pháp.
Hôm nay chúng ta có thể vui chơi thỏa thích.