Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hà tiện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hà tiện sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hà tiện
Nghĩa: chỉ biết dành dụm mà không dám chi tiêu gì, kể cả những khoản hết sức nhỏ nhặt
Từ đồng nghĩa: ki bo, keo kiệt, nhỏ nhen, nhỏ mọn, bủn xỉn
Từ trái nghĩa: hào phóng, phóng khoáng, khoáng đạt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Con người cậu ấy rất bủn xỉn và keo kiệt.
Nếu bạn vẫn tiếp tục ki bo như vậy, sẽ không còn ai muốn chơi với bạn nữa.
Tớ không nhỏ nhen như thế đâu, nếu cậu cần gì thì có thể mượn của tớ.
Vì nhà nghèo nên cậu ấy chi tiêu rất hà tiện.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cậu ấy rất hào phóng với bạn bè.
Thời này có rất ít người sống phóng khoáng như cậu.
Ông bà tớ rất quý những người có tính khoáng đạt.