Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thuận lợi
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thuận lợi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thuận lợi
Nghĩa: có nhiều yếu tố hoặc điều kiện dễ dàng (để thực hiện việc gì)
Đồng nghĩa: suôn sẻ, thuận tiện, tiện lợi.
Trái nghĩa: khó khăn, trở ngại, bất lợi
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Cuộc họp diễn ra một cách suôn sẻ.
Đồ đạc được sắp xếp để thuận tiện cho việc sử dụng.
Cửa hàng tiện lợi cung cấp rất nhiều dịch vụ.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Chúng ta luôn phải đối mặt với rất nhiều khó khăn
Bão, lũ gây bất lợi cho hành trình ra khơi của các bác ngư dân
Cháy lan nhanh gây trở ngại cho công tác chữa cháy.