Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vận dụng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vận dụng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vận dụng
Nghĩa: đem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn
Từ đồng nghĩa: áp dụng, ứng dụng, thi hành
Từ trái nghĩa: vô ích, vô dụng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Em áp dụng những kiến thức đã học nên đã trả lời được câu hỏi này.
- Anh ấy ứng dụng phương pháp này vào thực tế.
- Bọn tôi thi hành chính sách bảo vệ môi trường.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Những lời bạn nói bây giờ chỉ là vô ích.
- Quyển sách này thật vô dụng, không giúp ích gì cho chúng em.