Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Băn khoăn
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Băn khoăn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Băn khoăn
Nghĩa: không yên vì đăng có những điều bắt buộc phải suy nghĩ, cân nhắc
Từ đồng nghĩa: băn khoăn, lo lắng, cân nhắc
Từ trái nghĩa: bình tĩnh, thoả thích, nghiêm nghị
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Chúng tôi đang cân nhắc về vấn đề mà bạn nhắc đến hôm qua.
- Lo lắng cho bạn không thể đến được đúng giờ.
- Mình băn khoăn mai không biết nên đi hay ở nhà.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Hôm nay chúng ta có thể vui chơi thỏa thích.
- Sợ anh ấy không đồng ý bởi anh ấy là một người nghiêm nghị.
- Trong bất kì hoàn cảnh nào tôi luôn bình tĩnh giải quyết vấn đề.