Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giúp đỡ
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Giúp đỡ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Giúp đỡ
Nghĩa: hành động hỗ trợ ai đó để giảm bớt khó khăn hoặc để thực hiện được một công việc nào đó
Đồng nghĩa: trợ giúp, hỗ trợ, tương trợ
Trái nghĩa: cản trở, ngăn cản, bỏ mặc, chèn ép
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tôi sẽ trợ giúp bạn nếu bạn cần.
Người dân Việt Nam luôn tương trợ lẫn nhau trong lúc khó khăn.
Bạn có cần mình hỗ trợ gì không?
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cơn mưa lớn cản trở việc đi lại của người dân.
Cô ấy vẫn quyết tâm theo đuổi ước mơ làm ca sĩ dù bị gia đình ngăn cản.
Tôi sẽ không bao giờ bỏ mặc bạn khi bạn gặp khó khăn.
Chủ nghĩa thực dân chèn ép quyền tự do và tự chủ của đất nước ta.