Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phường
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phường sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phường
Nghĩa: nhóm người cùng có một đặc điểm chung nào đó, thường làm những việc đáng khinh. Đơn vị hành chính cơ sở ở thành thị, tổ chức theo khu vực dân cư ở đường phố, dưới quận
Từ đồng nghĩa: bầy, bọn, đám, lũ
Từ trái nghĩa: cá nhân, đơn độc, lẻ loi, một mình
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bầy chim đang bay về phương Nam tránh rét.
Bọn mình cùng hợp lại thành một đội nhé!
Đám người tụ tập lại để xem chương trình ca nhạc.
Lũ trẻ trong làng đang cùng nhau chơi bịt mắt bắt dê.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đây chỉ là ý kiến cá nhân của tớ thôi.
Sau khi vợ mất, ông ấy sống đơn độc một mình.
Thật lẻ loi khi phải sống một mình trên đời.
Cô ấy chỉ sống một mình.