Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngụy trang
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngụy trang sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngụy trang
Nghĩa: thay đổi ngoại hình, hình dáng cho giống với môi trường xung quanh để không ai có thể phát hiện khi quan sát từ bên ngoài
Từ đồng nghĩa: giấu, giấu giếm, che đậy, che giấu, ẩn náu
Từ trái nghĩa: công khai, phơi bày, tiết lộ, hé lộ, bộc lộ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô bé giấu mẹ bài kiểm tra bị điểm kém vì sợ mẹ mắng.
Câu chuyện này che giấu bí mật to lớn đằng sau.
Cảnh sát đã ngụy trang để truy bắt kẻ trộm.
Những con thú hoang dã thường ẩn náu trong rừng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô giáo công khai danh sách học sinh giỏi trong năm học vừa qua.
Sự thật dần dần được phơi bày.
Cô ấy cuối cùng cũng chịu tiết lộ bí mật của mình.
Anh ấy bộc lộ niềm yêu thích của mình với âm nhạc.