Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nông cạn
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nông cạn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nông cạn
Nghĩa: biểu thị hành động không đi sâu vào bản chất, chỉ lướt bên ngoài
Từ đồng nghĩa: hời hợt, qua loa
Từ trái nghĩa: sâu sắc, thấu đáo, chín muồi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Anh trai tôi làm việc gì cũng rất hời hợt, khiến các thành viên trong gia đình rất khó chịu.
- Em trai tôi giúp đỡ người khác một cách hời hợt.
- Cậu bé làm bài tập một cách qua loa và sau đó liền chơi game suốt mấy tiếng đồng hồ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Đợi thời cơ chín muồi và sau đó làm theo kế hoạch nhé.
- Cách nhìn nhận vấn đề của anh ấy vô cùng thấu đáo.
- Cô ấy rất sâu sắc nên đã được rất nhiều người yêu mến.