Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mê mẩn
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mê mẩn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mê mẩn
Nghĩa: say sưa, đắm đuối đến mức không còn biết gì khác xung quanh
Từ đồng nghĩa: mê man, đê mê, mê mệt, mê muội, mê đắm, say mê, say sưa, hăng say
Từ trái nghĩa: hờ hững, lơ là, thờ ơ, chán nản, sao nhãng, chểnh mảng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đầu óc mê muội.
Hoàng tử mê đắm vẻ đẹp của nàng công chúa.
Cô ấy làm việc say mê không biết mệt mỏi
Chúng em say sưa nghe cô giáo giảng bài.
Các bác nông dân hăng say lao động.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ta luôn hờ hững với tất cả mọi người.
Vì sự lơ là của mình nên cô ấy đã lạc mất đứa con trai.
Anh ấy thờ ơ với chuyện học hành và chỉ thích chơi game.
Cậu bé chán nản vì không được đi chơi cùng các bạn.
Cô ấy bị sao nhãng bởi tiếng nhạc ồn ào.
Hiện nay một số học sinh chểnh mảng trong học tập.