Từ đồng nghĩa với Cơ đồ
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa với Cơ đồ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Cơ đồ
Nghĩa: sự nghiệp lớn và vững chắc
Đồng nghĩa: cơ nghiệp, sự nghiệp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Công ty này chính là cơ nghiệp mà ông nội tôi đã gây dựng nên.
Cô ấy đã đạt được nhiều thành tựu trong sự nghiệp của mình.