Từ đồng nghĩa với Tàu hỏa
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa với Tàu hỏa sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Tàu hỏa
Nghĩa: phương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, có một đầu máy kéo chạy bằng sức hơi nước, dầu hoặc điện năng
Từ đồng nghĩa: xe lửa, hỏa xa, đoàn tàu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ở nơi em sống luôn có xe lửa chạy ngang qua.
Đoàn tàu chở khách về quê ăn Tết.