Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trắng nõn
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trắng nõn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trắng nõn
Nghĩa: trắng mịn màng, trông mềm mại và tươi đẹp
Từ đồng nghĩa: trắng trẻo, trắng bóc, trắng muốt
Từ trái nghĩa: đen thui, đen sì, ngăm ngăm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy có nước da trắng trẻo.
Nàng Bạch Tuyết có làn da trắng bóc như tuyết..
Chú mèo nhà em có bộ lông trắng muốt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đồ đạc trong nhà cháy đen thui sau trận hỏa hoạn.
Chú chó nhà em có bộ lông đen sì như cục than.
Anh trai em có làn da hơi ngăm ngăm.