Từ đồng nghĩa với Luật lệ
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa với Luật lệ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Luật lệ
Nghĩa: pháp luật và những điều đã thành chuẩn mực trong xã hội mà mọi người phải tuân theo
Từ đồng nghĩa: pháp luật, quy định, quy tắc, quy chế
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mọi người dân đều phải tuân thủ theo pháp luật.
Học sinh phải tuân thủ các quy định của nhà trường.
Việc vi phạm quy tắc bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm sẽ bị xử phạt nghiêm.
Học sinh vi phạm quy chế thi sẽ bị lập biên bản.