Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Điếc tai
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Điếc tai sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Điếc tai
Nghĩa: tình trạng mất thính lực, không thể nghe thấy gì hoặc nghe kém do tiếp xúc với tiếng ồn lớn
Từ đồng nghĩa: khiếm thính, lãng tai, ồn ào, ầm ĩ
Từ trái nghĩa: lặng thinh, yên lặng, yên tĩnh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em bé khiếm thính từ nhỏ nên gặp nhiều khó khăn trong giao tiếp.
Bà cụ bị lãng tai nên không nghe rõ được lời nói của mọi người.
Khu chợ ồn ào với tiếng người mua kẻ bán.
Tiếng hát của cô ấy làm ầm ĩ cả một xóm làng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Không khí yên tĩnh nơi này khiến tôi cảm thấy nhớ nhà.
Bài hát đã phá vỡ bầu không khí yên lặng nơi đây.
Anh ấy lặng thinh nghe chúng tôi kể chuyện.