Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tối
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tối sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tối
Nghĩa: [Danh từ] khoảng thời gian lúc mặt trời đã lặn
[Tính từ] không có hoặc ít ánh sáng chiếu tỏa ra trong không gian, khiến ta không thể nhìn rõ mọi vật; (màu sắc) sẫm, không tươi, không sáng
Từ đồng nghĩa: khuya, đêm, sẫm, tối tăm
Từ trái nghĩa: sáng, bình minh, tươi sáng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chị gái em thường xuyên thức khuya để học bài.
Cú là loài động vật hoạt động về đêm.
Chiếc áo này có màu xanh sẫm.
Bầu trời tối tăm đầy những đám mây đen kịt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mỗi buổi sáng ông em đều dậy sớm để tập thể dục.
Em thích ngắm bình minh trên biển.
Trẻ em thích những đồ vật có màu sắc tươi sáng.