Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khiêm tốn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khiêm tốn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khiêm tốn
Nghĩa: có thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao bản thân, không kiêu căng hay tự phụ
Từ đồng nghĩa: khiêm nhường, nhún nhường
Từ trái nghĩa: kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn, tự cao, tự phụ, trịch thượng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy khiêm nhường đón nhận những lời góp ý của mọi người.
Hai anh em cãi nhau rất lâu, không ai chịu nhún nhường.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cậu đừng làm vẻ mặt kiêu căng như vậy.
Kẻ kiêu ngạo thường tự cao tự đại, xem thường người khác.
Thái độ ngạo mạn của anh ấy khiến mọi người khó chịu.
Cậu ấy biết mình thông minh nên rất tự phụ.
Bà ta luôn giở giọng trịch thượng với người khác.