Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khẩu phật
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khẩu phật sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khẩu phật
Nghĩa: luôn nói những điều tốt đẹp
Từ đồng nghĩa: hiền lành, phúc hậu, tốt đẹp, tốt tính
Từ trái nghĩa: độc mồm, ác miệng, xấu xa
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Từ nhỏ cô ấy đã hiền lành như vậy.
- Bà ấy là một người phụ nữ phúc hậu.
- Mình luôn hi vọng những điều tốt đẹp sẽ đến với cậu.
- Cậu ấy rất tốt tính, luôn giúp đỡ những người khó khăn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cậu đừng độc mồm như vậy, như thế không tốt đâu.
- Ông ta ác miệng quá, luôn nói những lời không hay.
- Mụ ấy là một người phụ nữ xấu xa.