Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khai giảng
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khai giảng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khai giảng
Nghĩa: bắt đầu, mở đầu một năm học, khóa học
Từ đồng nghĩa: khai trường, tựu trường
Từ trái nghĩa: bế giảng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Trong ngày khai trường đầu tiên, em làm quen được rất nhiều bạn mới.
Chúng em tựu trường vào tháng Chín.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Vào ngày bế giảng, học sinh cuối cấp bịn rịn không muốn chia xa thầy cô và mái trường.