Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tràn trề
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tràn trề sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tràn trề
Nghĩa: có nhiều đến mức không chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài
Từ đồng nghĩa: đầy ắp, tràn ngập, ngập tràn, tràn đầy
Từ trái nghĩa: ít ỏi, lèo tèo, thiếu hụt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Khu vườn đầy ắp những bông hoa rực rỡ sắc màu.
Ngôi nhà tràn ngập tiếng cười của trẻ thơ
Khu chợ Tết ngập tràn sắc đỏ rực rỡ của hoa mai, hoa đào.
Đôi mắt bạn ấy tràn đầy niềm vui khi nhận được món quà sinh nhật.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chỉ có lèo tèo vài học sinh đi học đúng giờ.
Vốn hiểu biết của cậu còn ít ỏi, cần phải trau dồi thêm.
Học sinh ở vùng sâu, vùng xa thiếu hụt sách giáo khoa và đồ dùng học tập.