Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tự hào
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tự hào sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tự hào
Nghĩa: hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có
Từ đồng nghĩa: kiêu hãnh, hãnh diện, đắc chí
Từ trái nghĩa: tự ti, thất vọng, nản lòng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Loài ngựa là loài vật biểu hiện cho niềm kiêu hãnh và sự tự do.
- Mẹ em luôn hãnh diện về kết quả học tập của em.
- Thi thoảng cậu ấy lại nở một nụ cười đắc chí.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cô ấy luôn tự ti về nhan sắc của mình.
- Cô ấy cảm thấy rất thất vọng về kết quả thi lần này.
- Anh ấy không bao giờ nản lòng trước những khó khăn.