Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhu nhược
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhu nhược sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhu nhược
Nghĩa: yếu đuối, thiếu cương quyết, không dám hành động khi cần thiết
Từ đồng nghĩa: yếu đuối, hèn nhát, nhút nhát, bạc nhược
Từ trái nghĩa: mạnh mẽ, cứng cáp, kiên cường, kiên định, quyết đoán, dũng cảm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chú mèo con yếu đuối kêu meo meo bên lề đường.
Lan rất nhút nhát nên khi gặp người lạ, cô bé thường im lặng và không dám nói chuyện.
Vì quá hèn nhát nên anh ấy đã thua trận đánh này.
Hắn là một kẻ bạc nhược và luôn sợ hãi mọi thứ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mạnh mẽ, kiên cường vượt qua bão tố.
Cô ấy là người luôn kiên định với mục tiêu của mình.
Anh ta là một người thiếu quyết đoán.
Những người lính đã dũng cảm hi sinh vì độc lập dân tộc.