Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cực nhọc
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cực nhọc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cực nhọc
Nghĩa: ở vào trình trạng phải mất nhiều sức lực hay tâm trí để làm một việc gì đó trong một thời gian dài
Từ đồng nghĩa: vất vả, khó nhọc, nặng nhọc, khó khăn
Từ trái nghĩa: nhẹ nhàng, sung sướng, an nhàn, dễ dàng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cha mẹ phải vất vả mưu sinh để nuôi con cái ăn học.
Họ đã trải qua một hành trình dài và khó nhọc để đến được đây.
Anh ấy phải làm việc rất nặng nhọc để kiếm sống cho gia đình.
Khó khăn lắm tôi mới có thể tìm được đường đến nhà bạn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Gió thổi nhẹ nhàng qua những tán lá.
Cuộc sống luôn dễ dàng với những người chăm chỉ.
Cuộc sống của cô ấy an nhàn và rất hưởng thụ.
Chỉ ở bên bố mẹ chúng ta mới có cuộc sống sung sướng.