Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cố nhiên
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cố nhiên sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cố nhiên
Nghĩa: vốn là như vậy theo lẽ thường từ xưa đến nay
Từ đồng nghĩa: đương nhiên, dĩ nhiên, hẳn nhiên, tất nhiên
Từ trái nghĩa: mặc nhiên, áp đặt, định đoạt, sắp đặt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đương nhiên bạn phải ôn lại bài trước khi thi.
Dĩ nhiên mặt trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.
Tất nhiên tối nay tớ sẽ đến nhà và dùng bữa tối với bạn.
Điều này hẳn nhiên là đúng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tương lai của tôi là do tôi định đoạt.
Cha mẹ không nên áp đặt ý kiến của mình lên con cái.
Kế hoạch cho chuyến du lịch này đã được chúng tôi sắp đặt một cách kỹ lưỡng.