Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kính
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kính sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Kính
Nghĩa: [Danh từ] đồ dùng để đeo bảo vệ mắt hoặc để nhìn được rõ hơn; thủy tinh hình tấm, được sử dụng vào nhiều việc khác nhau; dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc hệ thống thấu kính
[Động từ] có thái độ rất coi trọng đối với người trên
Từ đồng nghĩa: kiếng, kính trọng, tôn kính
Từ trái nghĩa: bất kính, thô lỗ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bạn ấy bị cận nên phải đeo kiếng.
Em luôn giữ lòng kính trọng với những người lớn tuổi hơn mình.
Chúng em xin tỏ lòng tôn kính các thầy cô giáo.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Trẻ em không nên có thái độ bất kính với người lớn tuổi.
Hành động thô lỗ của anh ấy khiến tôi không thể chịu nổi.