Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tình cờ
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tình cờ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tình cờ
Nghĩa: sự việc diễn ra gần như thình lình, không có chủ tâm, có nhiều tích chất ngẫu nhiên
Từ đồng nghĩa: ngẫu nhiên, vô tình, bất ngờ, bỗng, bỗng nhiên
Từ trái nghĩa: chủ tâm, chủ định, chủ ý, dự định, dự kiến
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Người chơi sau khi chiến thắng có thể chọn ngẫu nhiên một phần quà.
Em vô tình gặp lại bạn cũ trên đường đi học về.
Chúng em đã tổ chức bữa tiệc sinh nhật bất ngờ cho bạn ấy.
Trời đang nắng bỗng đổ mưa to.
Bỗng nhiên tôi nhớ đến một kỉ niệm đẹp thời thơ ấu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Việc anh ta làm như vậy chắc chắn là có chủ tâm.
Hắn ta đã chủ ý muốn giấu nên cứ lờ đi.
Chúng tôi dự kiến đi du lịch vào cuối tuần này.
Cô ấy dự định sẽ kết hôn vào cuối năm nay.