Từ đồng nghĩa với từ Cảnh sát
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa với từ Cảnh sát sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Cảnh sát
Nghĩa: người làm việc ở cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung và xử lí những người vi phạm pháp luật
Từ đồng nghĩa: công an
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em có ước mơ trở thành công an.
Tên trộm đã bị các chú công an bắt giữ.
Các chú công an đang tuần tra làm nhiệm vụ.