Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đen đủi
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đen đủi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đen đủi
Nghĩa: không gặp nhiều điều tốt lành, may mắn
Từ đồng nghĩa: xui xẻo, xúi quẩy, xấu số
Từ trái nghĩa: may mắn, thuận lợi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mình luôn gặp phải những chuyện xui xẻo.
Sáng nay đi học mình gặp phải chuyện xúi quẩy.
Bà ấy là người phụ nữ xấu số.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tớ cảm thấy rất may mắn khi được làm bạn với cậu.
Mọi thứ đều thuận lợi cho chuyến đi chơi của chúng ta.