Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đàm phán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đàm phán sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đàm phán
Nghĩa: bàn bạc giữa hai hay nhiều bên để thống nhất giải quyết vấn đề, đi đến thống nhất quyền lợi giữa các bên liên quan
Từ đồng nghĩa: thương lượng, thương thuyết, thương thảo, thảo luận, bàn bạc
Từ trái nghĩa: chia rẽ, cưỡng ép, áp đặt, chống đối
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cuộc đàm phán giữa hai bên đã diễn ra suôn sẻ.
Hai bên đã thương lượng và thống nhất ký kết Hiệp định hòa bình.
Cuối tuần chúng ta cùng nhau thảo luận về vấn đề này.
Chúng tôi cùng nhau bàn bạc và đưa ra quyết định cuối cùng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Kẻ thù chia rẽ nội bộ của ta để dễ dàng tấn công.
Cưỡng ép người khác làm theo ý mình là một hành vi sai trái.
Cha mẹ không nên áp đặt ý kiến của mình lên con cái.
Người dân địa phương chống đối việc xây dựng nhà máy vì lo ngại ô nhiễm môi trường.