Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hung tàn
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hung tàn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hung tàn
Nghĩa: hung hăng và tàn bạo đến mức bất chấp cả nhân nghĩa, đạo lí
Từ đồng nghĩa: hung dữ, hung bạo, hung ác, dữ dằn, dữ tợn
Từ trái nghĩa: hiền, hiền lành, hiền từ, hiền hậu, thân thiện
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hành động của tên cướp rất hung bạo khiến cô ấy không thể phản kháng.
Chó sói là loài động vật hung ác.
Con hổ dữ dằn lao vào tấn công con mồi.
Khuôn mặt dữ tợn của bà ấy khiến tôi vô cùng hoảng sợ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tính tình của cậu ấy rất hiền.
Nụ cười của bà trông thật hiền hậu làm sao!
Mẹ là người phụ nữ hiền từ.
Bạn Linh là một người rất thân thiện.