Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhức
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhức sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhức
Nghĩa: đau nhói lên ở một vị trí trên cơ thể, như có nhọt đang sưng tấy
Từ đồng nghĩa: đau, đau nhói, đau đớn
Từ trái nghĩa: dễ chịu, thoải mái
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu ấy đau chân do bị ngã trong lúc chơi đùa.
Vết thương ở chân đau nhói khiến tôi rất khó chịu.
Cậu ấy nhăn mặt vì đau đớn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Sau khi uống thuốc hạ sốt, tôi cảm thấy trong người dễ chịu hơn.
Chiếc giường này thật êm ái và thoải mái.