Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chấp chới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chấp chới sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chấp chới
Nghĩa: chỉ trạng thái lơ lửng, không vững chắc, có thể thay đổi bất cứ lúc nào
Từ đồng nghĩa: lơ lửng, dập dờn, chập chờn
Từ trái nghĩa: vững chắc, ổn định, rõ ràng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cánh chim bay lơ lửng trên bầu trời.
Ánh lửa dập dờn trong màn đêm.
Cánh diều chập chờn bay trên bầu trời xanh.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Căn nhà này được xây dựng vô vùng vững chắc.
Sức khỏe của ông ấy đã ổn định sau khi được điều trị.
Thầy giáo chỉ chúng tôi đáp án của câu này rất rõ ràng.