Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khủng bố
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khủng bố sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khủng bố
Nghĩa: dùng vũ lực tàn bạo để đe dọa, bắt ai đó phải khuất phục
Từ đồng nghĩa: bắt nạt, ăn hiếp, ức hiếp, nạt, cậy quyền, áp bức, trêu chọc, hăm dọa
Từ trái nghĩa: giúp đỡ, ân cần, bảo vệ, vỗ về
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậy quyền, bắt nạt những người yếu thế.
Các cậu đừng có ỷ lớn ăn hiếp nhỏ.
Cô bé tức giận vì bị bạn bè trêu chọc.
Áp bức bóc lột đang ngày càng được đẩy lùi.
Mụ ta luôn hăm dọa những người xung quanh mụ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Giúp đỡ những người đang có hoàn cảnh khó khăn.
Minh rất can đảm, cậu bé dám đứng lên bảo vệ bạn bè trước kẻ bắt nạt.
Mẹ tôi là một người rất ân cần, chu đáo.
Tôi nhớ những lần được bà ôm vào lòng và vỗ về.