Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khoa trương
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khoa trương sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khoa trương
Nghĩa: cố ý khoe khoang một cách thái quá về những gì mình có, nhằm để thu hút sự chú ý và ra oai với người khác
Từ đồng nghĩa: khoe khoang, khoe mẽ, phô trương, phóng đại
Từ trái nghĩa: khiêm tốn, khiêm nhường, giản dị
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu ta thích khoe khoang sự giàu có của mình với bạn bè.
Cô ấy luôn khoe mẽ về những bộ váy đắt tiền của mình.
Kẻ khoe khoang thường thích phô trương sự giàu có của mình.
Anh ta chỉ đang phóng đại sự thật thôi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hoa là học sinh giỏi của lớp nhưng cậu ấy vẫn luôn khiêm tốn.
Cô ấy khiêm nhường đón nhận những lời góp ý của mọi người.
Bác Hồ ăn mặc vô cùng giản dị.