Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tăm tối
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tăm tối sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tăm tối
Nghĩa: không được thông minh; trạng thái thiếu ánh sáng, không thể trông thấy rõ mọi vật
Từ đồng nghĩa: tối dạ, u tối, tối tăm
Từ trái nghĩa: thông minh, sáng dạ, sáng suốt, sáng sủa, rõ ràng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Họ quá tối dạ để hiểu những gì ông ấy nói.
Căn phòng của cô ấy vô cùng tối tăm, khiến mọi người đều sợ hãi.
Họ đi xuyên qua khu rừng u tối để đến ngôi làng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng ta cần bình tĩnh để đưa ra những lựa chọn sáng suốt.
Cậu bé thật sáng dạ.
Cô bé này nhìn rất thông minh, lanh lợi.
Do trời đã tối nên tôi không thể nhìn mọi vật một cách rõ ràng.
Căn phòng này sáng sủa nhờ có nhiều cửa sổ.