Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khô khốc
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khô khốc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khô khốc
Nghĩa: khô đến như như trơ ra, như cứng lại
Từ đồng nghĩa: khô cong, khô cứng, hạn hán
Từ trái nghĩa: mềm mại, ẩm ướt, mềm dịu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Nếu hạn hán kéo dài, cây cối sẽ không phát triển được.
- Quần áo luôn được khô cong dưới cái nắng gắt mùa hè.
- Một con người khô cứng, không có cảm xúc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Ba tôi luôn chăm sóc cây nên cây cối lúc nào cũng ẩm ướt.
- Dáng đi của cô ấy luôn mềm mại và uyển chuyển.
- Điệu múa của cô ấy luôn rất mềm mại khiến cho các vị khán giả xem không rời mắt.