Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xuống
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xuống sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Xuống
Nghĩa: di chuyển từ một vị trí cao đến vị trí thấp hơn; giảm số lượng hay hạ đến một mức độ nào đó
Từ đồng nghĩa: hạ, giảm
Từ trái nghĩa: lên, tăng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Máy bay đã hạ cánh xuống mặt đất.
Cửa hàng đồ chơi giảm giá mừng ngày Quốc tế Thiếu nhi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mặt trời đang lên cao báo hiệu một ngày mới bắt đầu.
Nhiệt độ hôm nay tăng cao.