Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bình minh
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bình minh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bình minh
Nghĩa: lúc sáng sớm, khi mặt trời mới mọc
Từ đồng nghĩa: rạng đông, sớm mai, ban mai
Từ trái nghĩa: hoàng hôn, chạng vạng, nhá nhem, chiều tà
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bầu trời bắt đầu ửng hồng báo hiệu rạng đông sắp ló dạng.
Gà trống gáy mỗi buổi sớm mai.
Ánh nắng ban mai thật ấm áp.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Em rất thích ngắm hoàng hôn.
Mỗi buổi chạng vạng, em thường ra hiên nhà để ngắm cảnh.
Em đi học về lúc trời đã nhá nhem tối.
Buổi chiều tà, bầu trời nhuộm một màu vàng cam rực rỡ.