Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngọt ngào
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngọt ngào sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngọt ngào
Nghĩa: ngọt và gây cảm giác dễ chịu
Từ đồng nghĩa: dễ chịu, hấp dẫn, thu hút, quyến rũ
Từ trái nghĩa: chua cay, cay đắng, bạc bẽo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cô ấy luôn dịu dàng với mọi người, bên cạnh cô ấy vô cùng dễ chịu.
- Những món ăn mẹ nấu em thấy cô cùng hấp dẫn.
- Chúng em bị thu hút bởi cách kể chuyện của cô giáo.
- Bác ấy có một nụ cười rất quyến rũ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bác Ánh chua cay ngậm ngùi dọn dẹp đồ đạc của mình ra khỏi nhà.
- Tôi cảm thấy cay đắng vì bọn họ luôn lừa dối tôi.
- Em luôn rất nhiệt tình, không bao giờ đối xử bạc bẽo với những người xung quanh.