Từ đồng nghĩa với Mong chờ
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Mong chờ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Mong chờ
Nghĩa: ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì đó, việc gì đó xảy ra
Từ đồng nghĩa: hi vọng, chờ đợi, mong ngóng, mong đợi, trông ngóng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng em hi vọng chuyến đi dã ngoại lần này diễn ra suôn sẻ.
Tôi đang chờ đợi ngày được gặp lại người bạn thân của mình.
Em mong ngóng được đến trường sau kì nghỉ hè.
Chị gái em mong đợi nhận được kết quả tốt trong kì thi đại học.