Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ưu điểm
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ưu điểm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ưu điểm
Nghĩa: là những điều tốt đẹp, là những mặt tốt của cá nhân
Từ đồng nghĩa: điểm mạnh, ưu thế, sở trường, thế mạnh
Từ trái nghĩa: khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cô ấy là người có rất nhiều điểm mạnh.
- Ưu thế của chiếc quạt này là tiết kiệm điện rất tốt.
- Sở trường của bố em là hội họa
- Thế mạnh của anh ấy là làm về kinh doanh.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bạn không nên nói rõ ràng khuyết điểm của người khác như vậy.
- Nhược điểm của cô ta là vẫn còn rụt rè và e thẹn.
- Điểm yếu của chiếc đèn này là không thể hoạt động vào ban đêm.