Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngoan
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngoan sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngoan
Nghĩa: dễ bảo, biết nghe lời (thường nói về trẻ em)
Từ đồng nghĩa: ngoan ngoãn
Từ trái nghĩa: hư, hư hỏng, hư đốn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nam là một học sinh ngoan ngoãn, luôn kính thầy mến bạn.
Bé Lan rất ngoan ngoãn và nghe lời bố mẹ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thằng bé dạo này hư quá!
Cậu ấy được bố mẹ chiều chuộng nên sinh hư hỏng.
Những đứa trẻ hư đốn sẽ không được ai yêu.