Từ đồng nghĩa với Mã
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Mã sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Mã
Nghĩa: con ngựa; hệ thống kí hiệu, quy ước dùng vào việc truyền tin; đồ làm bằng giấy được tạo hình như những đồ dùng thật, để đốt cho người chết theo tín ngưỡng dân gian
Từ đồng nghĩa: ngựa, mật mã, vàng mã
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ngựa phi rất nhanh.
Cậu ấy đã giải được mật mã của trò chơi.
Đốt vàng mã là một phong tục cổ truyền của người Việt.