Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chín muồi
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chín muồi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chín muồi
Nghĩa: đạt đến độ phát triển đầy đủ nhất, có thể tác động vào để thay đổi trạng thái hoặc chuyển giai đoạn phát triển
Từ đồng nghĩa: chín, trưởng thành, hoàn thiện
Từ trái nghĩa: non nớt, non dại
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Quả chuối này đã chín, ta có thể ăn được rồi.
Ai cũng phải trưởng thành và rời xa vòng tay yêu thương của bố mẹ.
Ngôi nhà này đã hoàn thiện, chúng ta có thể dọn vào ở ngay.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đứa trẻ này tuổi còn non nớt.
Người mẹ bỏ rơi đứa con còn non dại.