Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sầm sì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sầm sì sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Sầm sì
Nghĩa: chỉ bầu trời u ám, nặng nề như sắp mưa
Từ đồng nghĩa: tối tăm, mờ mịt, âm u, u ám, tối đen
Từ trái nghĩa: sáng sủa, tươi sáng, lung linh, rực rỡ, chói lọi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Căn phòng của cô ấy vô cùng tối tăm, khiến mọi người đều sợ hãi.
Bầu trời âm u đầy những đám mây đen kịt.
Xua tan bầu không khí u ám.
Con đường phía trước mờ mịt trong màn sương.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Căn phòng này sáng sủa nhờ có nhiều cửa sổ.
Ánh sáng rực rỡ của một buổi sáng bình minh khiến lòng tôi xao xuyến.
Tương lai sau này của cậu chắc chắn sẽ rất tươi sáng.
Ánh sáng trong căn phòng này rất lung linh.