Từ đồng nghĩa với Kì diệu
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Kì diệu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Kì diệu
Nghĩa: có cái gì đó rất lạ lùng, không thể nắm bắt được, khiến cho người ta phải ca ngợi, khâm phục
Từ đồng nghĩa: kì ảo, huyền ảo, huyền bí, kì bí, huyền diệu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bầu trời đêm đầy sao mang vẻ đẹp lung linh, huyền ảo.
Em rất thích nghe kể về những câu chuyện huyền bí.
Vũ trụ có rất nhiều điều kì bí.
Những phép màu huyền diệu chỉ có trong truyện cổ tích.