Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm chạp
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chậm chạp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chậm chạp
Nghĩa: biểu thị một vật có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường, không được nhanh nhẹn và thiếu hoạt bát
Từ đồng nghĩa: lề mề, chậm rãi, ì ạch
Từ trái nghĩa: nhanh nhẹn, hoạt bát, tháo vát
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Tôi luôn làm việc một cách chậm rãi
- Làm việc gì cô ấy cũng rất lề mề
- Do chuyển nhà nên tôi có quá nhiều đồ, tôi ì ạch từng bước lên cầu thang
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Trong công việc cô luôn nhanh nhẹn, tháo vát xử lý hết tất cả các câu học của học sinh
- Tôi được đánh giá là người rất nhanh nhẹn