Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nể nang
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nể nang sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nể nang
Nghĩa: có thái độ tôn trọng một ai đó đến mức không dám nói thẳng sự thật, tránh phật ý người đó
Từ đồng nghĩa: cả nể, tôn trọng, kính trọng, kính nể
Từ trái nghĩa: coi thường, xem nhẹ, khinh miệt, bất kính
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tính cách của anh ấy hay cả nể vì sợ làm phật ý mọi người.
Cô dạy em cần tôn trọng những người có hoàn cảnh khó khăn hơn mình.
Em luôn giữ thái độ kính trọng với những người lớn tuổi hơn mình.
Chúng em rất kính nể những người có tài năng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng ta nên cổ vũ, không nên coi thường các bạn yếu kém hơn mình.
Anh ấy là người có tài, chúng ta không thể xem nhẹ tài năng của anh ấy.
Cô ta luôn nhìn những người ăn xin bằng ánh mắt khinh miệt.
Trẻ em không nên có thái độ bất kính với người lớn tuổi.